ê tô

Học thuật
Thân thiện
ê tô

Người thợ kẹp chặt miếng gỗ trong cái ê tô để mài nhẵn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng, dụng cụ để kẹp chặt một vật: Một công cụ khí cấu tạo gồm hai kẹp, được vặn chặt bằng trục vít để giữ cố định một vật thể (thường kim loại, gỗ) trên bàn làm việc, giúp vật không bị xê dịch trong quá trình gia công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh thợ dùng ê tô để kẹp chặt miếng sắt trước khi mài.
    • Chiếc ê tô trên bàn làm việc giúp việc giũa chi tiết trở nên dễ dàng an toàn hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kẹp bằng ê tô": hành động sử dụng dụng cụ này để cố định vật liệu.
    • Để cắt ống thép chính xác, trước tiên phải kẹp bằng ê tô.
Biến thể từ gần giống
  • Kìm kẹp (danh từ): một loại dụng cụ dùng để giữ chặt vật, chức năng tương tự nhưng cấu tạo có thể khác.
  • Mỏ cặp (danh từ): tên gọi khác cho một số loại ê tô nhỏ hoặc hình dạng đặc biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ kẹp: dụng cụ dùng để giữ chặt vật.
  • kẹp: bộ phận chính của ê tô, đôi khi được dùng để chỉ toàn bộ dụng cụ.
Thành ngữ liên quan
ê tô

Người thợ kẹp chặt miếng gỗ trong cái ê tô để mài nhẵn.

  1. d. Đồ dùng để kẹp chặt một vật cho khỏi xê xích dễ mài, giũa.